Thư viện bài học
Tra cứu theo tên bài, từ tiếng Trung, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
77 bài học
Xin chào, tiếng Trung!
Hiểu chữ Hán, Pinyin và cách bắt đầu học.
Pinyin: ghép âm đầu tiên
Thanh mẫu, vận mẫu và cách đọc một âm tiết.
Bốn thanh điệu và thanh nhẹ
Nghe, phân biệt và luyện mā · má · mǎ · mà.
Vận mẫu đơn: a, o, e, i, u, ü
Nhận diện sáu vận mẫu đơn và phân biệt u với ü.
Thanh mẫu b, p, m, f
Luyện âm môi và nhận biết bật hơi ở b/p.
Thanh mẫu d, t, n, l
Phân biệt d/t và n/l bằng vị trí đầu lưỡi.
Thanh mẫu g, k, h
Luyện âm phía sau miệng và cặp g/k.
Thanh mẫu j, q, x và quy tắc ü
Nhận biết j/q/x và cách viết ü sau các âm này.
Thanh mẫu zh, ch, sh, r
Làm quen nhóm âm với đầu lưỡi nâng về phía sau.
Thanh mẫu z, c, s: phân biệt sì và shì
Phân biệt nhóm z/c/s với zh/ch/sh.
Ôn chặng 1: Làm quen & phát âm
Ôn xen kẽ kiến thức và âm đã gặp trước khi chuyển chặng.
Vận mẫu kép: ai, ei, ao, ou
Đọc liền các vận mẫu kép trong một âm tiết.
Âm cuối -n và -ng
Nhận diện an/ang, en/eng và in/ing.
Luyện thanh điệu theo cặp
Giữ đúng thanh khi nối hai âm tiết.
Biến điệu: thanh 3, 一 và 不
Nhận biết ba quy tắc biến điệu thường gặp.
Cách viết Pinyin và đặt dấu thanh
Đặt dấu trên đúng nguyên âm và nhận biết iu/ui.
Vận mẫu mở rộng với i, u và ü
Ghép ia, ie, iao, ua, uo, uai, üe, üan và ün trong từ quen.
Vận mẫu ong, iong và âm er
Đọc các vận mẫu còn lại qua 中、用、二.
Ôn chặng 2: Ghép âm & thanh điệu
Ôn xen kẽ kiến thức và âm đã gặp trước khi chuyển chặng.
Làm quen chữ Hán
Các nét cơ bản và thứ tự viết.
Bộ thủ và cấu tạo chữ
Dùng thành phần chữ làm gợi ý khi học mặt chữ.
Gõ tiếng Trung và tra từ
Gõ chữ bằng Pinyin và tra từ trong ngữ cảnh.
Ôn chặng 3: Chữ Hán & công cụ học
Ôn xen kẽ kiến thức và âm đã gặp trước khi chuyển chặng.
Chào hỏi, cảm ơn và xin lỗi
Dùng lời chào và phép lịch sự trong tình huống ngắn.
Giới thiệu bản thân trong ba câu
Nói tên, quốc tịch và vai trò của mình.
Số đếm, tuổi và số điện thoại
Dùng số trong ba tình huống thường gặp.
Gia đình và câu hỏi với 吗
Giới thiệu người thân và đặt câu hỏi có/không.
Tuổi và số hai
Số + 岁; 两 + lượng từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đọc số điện thoại
Đọc từng chữ số trong số điện thoại. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hỏi giờ và hẹn gặp
Số + 点; số + 点 + 半. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Thứ và ngày tháng
Năm → tháng → ngày; 星期 + số. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Ôn chặng 4: Những cuộc trò chuyện đầu tiên
Ôn xen kẽ kiến thức và âm đã gặp trước khi chuyển chặng.
Ngày, giờ và kế hoạch nhỏ
Nói hôm nay, ngày mai và thời gian đơn giản.
Ăn uống và gọi món đầu tiên
Nói muốn uống gì và gọi món đơn giản.
Khi chưa hiểu: hỏi lại và nhờ giúp
Dùng câu hỗ trợ để tiếp tục một cuộc trò chuyện.
Bạn thích uống gì?
喜欢 + động từ/cụm động từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Gọi một cốc đồ uống
要 + số + lượng từ + đồ uống. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hỏi giá tiền
这个多少钱?; số + 元/块. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Bạn đang ở đâu?
Chủ ngữ + 在 + nơi chốn. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đi đến một nơi
去 + nơi; 回 + nơi. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Ôn chặng 5: Cuộc sống thường ngày
Ôn xen kẽ kiến thức và âm đã gặp trước khi chuyển chặng.
Tổng ôn nhập môn: cuộc trò chuyện đầu tiên
Kết nối phát âm, mặt chữ và câu giao tiếp đã học.
Chào hỏi và giới thiệu tên
Nói tên của bạn và hỏi tên người khác.
Số đếm từ 1 đến 10
Đọc số, ghép số và hỏi tuổi.
Gia đình của tôi
Giới thiệu người thân với 的 và 是.
Bạn có phải là học sinh?
Câu hỏi với 吗 và phủ định với 不.
Chào hỏi lịch sự
Chọn cách chào theo người đối diện. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hỏi tên của bạn
我叫 + tên; 你叫什么名字?. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Quốc tịch và nơi đến
是 + danh từ; 哪国人 hỏi quốc tịch. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Cảm ơn và đáp lời
Lời lịch sự theo tình huống. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đây là ai?
这是谁?; 这是 + người. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Có và không có
有 + người/vật; 没有 + người/vật. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Gia đình có mấy người?
几 + lượng từ; 三口人. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Tuổi và số hai
Số + 岁; 两 + lượng từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đọc số điện thoại
Đọc từng chữ số trong số điện thoại. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hôm nay và ngày mai
Chủ ngữ + thời gian + hành động. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hỏi giờ và hẹn gặp
Số + 点; số + 点 + 半. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Thứ và ngày tháng
Năm → tháng → ngày; 星期 + số. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Bạn thích uống gì?
喜欢 + động từ/cụm động từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Gọi một cốc đồ uống
要 + số + lượng từ + đồ uống. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Ăn cơm cùng bạn
一起 + hành động. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Hỏi giá tiền
这个多少钱?; số + 元/块. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Chọn món đồ mình muốn
买 + số + lượng từ + danh từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Bạn đang ở đâu?
Chủ ngữ + 在 + nơi chốn. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đi đến một nơi
去 + nơi; 回 + nơi. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Đồ vật ở trên hay dưới?
Vật + 在 + vật làm mốc + vị trí. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Học tiếng Trung mỗi ngày
Động từ + nội dung học. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Biết làm và có thể làm
会/能 + động từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Sở thích sau giờ học
喜欢 + hoạt động; 也 + động từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Thời tiết hôm nay
Chủ ngữ + 很 + tính từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Nhờ nói chậm và nói lại
请 + yêu cầu; 再 + động từ. Luyện nghe, ghép câu và dùng trong một cuộc hội thoại.
Ôn chủ đề: Chào hỏi & làm quen
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.
Ôn chủ đề: Gia đình & bạn bè
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.
Ôn chủ đề: Số đếm & thời gian
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.
Ôn chủ đề: Ăn uống & mua sắm
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.
Ôn chủ đề: Nhà ở & đi lại
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.
Ôn chủ đề: Học tập & sinh hoạt
Kết hợp từ vựng, mẫu câu và luyện nghe từ các bài trong chủ đề.